

interloper
Định nghĩa
noun
Kẻ xâm nhập, kẻ trà trộn, kẻ ăn bám.
Ví dụ :
Từ liên quan
particularly adverb
/pəˈtɪkjəli/ /pəˈtɪkjəlɚli/
Đặc biệt, nhất là.
"The apéritifs were particularly stimulating."
Những món khai vị đó đặc biệt kích thích vị giác.
interested verb
/ˈɪntəɹɛstəd/
Thích thú, quan tâm, gợi sự chú ý.
Bài thuyết trình đầy nhiệt huyết của giáo viên đã khiến học sinh thích thú và muốn tìm hiểu thêm về rừng mưa nhiệt đới.