noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đinh ba. A three-pronged spear somewhat resembling a pitchfork. Ví dụ : "The fisherman used his trident to carefully lift the large fish out of the water. " Người ngư dân dùng đinh ba của mình để cẩn thận nhấc con cá lớn ra khỏi mặt nước. weapon mythology utensil nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường đinh ba. A curve of third order of the form: Ví dụ : "The architect used a trident to represent the curve in the design of the new building's roof. " Kiến trúc sư đã sử dụng một đường đinh ba (trident) để thể hiện đường cong trong thiết kế mái của tòa nhà mới. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc