

trigonometry
Định nghĩa
Từ liên quan
particularly adverb
/pəˈtɪkjəli/ /pəˈtɪkjəlɚli/
Đặc biệt, nhất là.
"The apéritifs were particularly stimulating."
Những món khai vị đó đặc biệt kích thích vị giác.
mathematics noun
/mæθ(ə)ˈmætɪks/
Toán học, môn toán.
"Mathematics helps us understand the relationship between different shapes in our daily lives. "
Toán học giúp chúng ta hiểu được mối liên hệ giữa các hình dạng khác nhau trong cuộc sống hàng ngày.
relationships noun
/rɪˈleɪʃənʃɪps/ /rɪˈleɪʃʌnʃɪps/
Mối quan hệ, liên hệ, sự liên kết.
Việc xây dựng mối quan hệ tốt với bạn học có thể giúp việc học trở nên thú vị hơn.