Hình nền cho trigonometry
BeDict Logo

trigonometry

/ˌtrɪɡəˈnɑmətri/ /ˌtrɪɡəˈnɑməri/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sử dụng lượng giác, người khảo sát đã tính được chiều cao của ngọn núi.