Hình nền cho surveyor
BeDict Logo

surveyor

/sərˈveɪər/ /sɜːˈveɪər/

Định nghĩa

noun

Nhà khảo sát, người đo đạc, kỹ sư trắc địa.

Ví dụ :

Nhà khảo sát đã dùng các thiết bị chuyên dụng để đo đạc ranh giới khu đất xây trường học mới.