BeDict Logo

triangles

/ˈtraɪæŋɡəlz/ /ˈtraɪæŋɡəls/
Hình ảnh minh họa cho triangles: Tam giác kim loại.
noun

Trong bản nhạc sôi động này, dàn nhạc đã sử dụng tiếng ngân vang, tươi sáng của vài cái tam giác kim loại.

Hình ảnh minh họa cho triangles: Tam giác.
noun

Trong liệu pháp gia đình, các nhà trị liệu thường phân tích mối quan hệ gia đình dưới dạng các tam giác, xem xét sự kết nối tình cảm giữa hai người bị ảnh hưởng bởi, và ảnh hưởng đến, người thứ ba như thế nào.

Hình ảnh minh họa cho triangles: Bướm tam giác.
noun

Trong lúc đi bộ đường dài trong rừng mưa nhiệt đới, chúng tôi đã thấy vài con bướm tam giác bay lượn giữa các cây, những dấu hiệu đặc biệt của chúng giúp dễ dàng nhận ra chúng.

Hình ảnh minh họa cho triangles: Tam giác đường sắt.
noun

Tam giác đường sắt.

Để đổi hướng, tàu hỏa đã sử dụng tam giác đường sắt ngay ngoại ô thành phố, nhờ đó nó có thể chuyển sang tuyến đường khác mà không cần bàn xoay.