Hình nền cho trooped
BeDict Logo

trooped

/truːpt/

Định nghĩa

verb

Kéo đến, lũ lượt kéo đến, tập trung thành đám đông.

Ví dụ :

Sau khi chuông reo, học sinh lũ lượt kéo nhau ra khỏi lớp học.