BeDict Logo

turbocharger

/ˈtɜːrboʊtʃɑːrdʒər/ /ˈtɜːrbəʊtʃɑːrdʒər/
Hình ảnh minh họa cho turbocharger: Tăng áp, bộ tăng áp.
 - Image 1
turbocharger: Tăng áp, bộ tăng áp.
 - Thumbnail 1
turbocharger: Tăng áp, bộ tăng áp.
 - Thumbnail 2
noun

Người thợ máy đã lắp một bộ tăng áp vào xe để tăng công suất, bằng cách ép nhiều không khí hơn vào động cơ.