BeDict Logo

compressor

/kəmˈpresər/ /ˈkɑmˌpresər/
Hình ảnh minh họa cho compressor: Máy nén âm thanh, bộ nén âm.
noun

Máy nén âm thanh, bộ nén âm.

Kỹ sư âm thanh đã dùng máy nén âm thanh cho giọng hát của ca sĩ để làm cho những đoạn nhỏ trở nên to hơn và những đoạn lớn trở nên nhỏ hơn, nhờ đó âm lượng được ổn định hơn.