Hình nền cho compressor
BeDict Logo

compressor

/kəmˈpresər/ /ˈkɑmˌpresər/

Định nghĩa

noun

Máy nén khí, компрессор.

Ví dụ :

Người thợ sửa xe đã thay cái máy nén khí bị hỏng trong hệ thống điều hòa của xe tôi, nên giờ tôi lại có khí lạnh rồi.
noun

Máy nén âm thanh, bộ nén âm.

Ví dụ :

Kỹ sư âm thanh đã dùng máy nén âm thanh cho giọng hát của ca sĩ để làm cho những đoạn nhỏ trở nên to hơn và những đoạn lớn trở nên nhỏ hơn, nhờ đó âm lượng được ổn định hơn.