Hình nền cho diesel
BeDict Logo

diesel

/ˈdiːzəl/ /ˈdisəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"My dad's old truck runs on diesel fuel. "
Xe tải cũ của ba tôi chạy bằng dầu diesel.
noun

Người bền bỉ, người có sức bền.

Ví dụ :

Trong đội đua xe đạp, tay đua "diesel" nổi tiếng vì nhịp độ đều đặn của mình, không bao giờ tăng tốc đột ngột nhưng luôn giữ tốc độ ổn định.
noun

Không có từ tương đương.

Ví dụ :

Anh trai tôi mang một chai "diesel" đến bữa tiệc, nhưng hóa ra đó chỉ là nước ép trái cây đen đặc biệt thôi, chứ không phải loại đồ uống pha trộn giữa bia và rượu táo (snakebite) đâu.
verb

Ví dụ :

"The only reason the VW bug has a solenoid is to prevent it from dieseling."
do duy nhất xe VW Beetle có một cuộn dây điện là để ngăn nó tiếp tục nổ sau khi tắt máy (giống như động cơ dầu diesel).