Hình nền cho tussock
BeDict Logo

tussock

/ˈtʌs.ək/

Định nghĩa

noun

Bụi cỏ, cụm cỏ.

Ví dụ :

Đàn cừu gặm cỏ giữa những bụi cỏ nhấp nhô trên cánh đồng.