noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây xanh, thảm thực vật xanh tươi. The greenness of lush or growing vegetation; also: the vegetation itself. Ví dụ : "After the rain, the park was full of vibrant verdure. " Sau cơn mưa, công viên tràn ngập cây xanh và thảm thực vật tươi tốt. environment nature plant vegetable Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sức sống, sự tươi tốt. (hence) A condition of health and vigour. Ví dụ : "After a restful vacation, she returned to work with a renewed verdure, ready to tackle any challenge. " Sau một kỳ nghỉ ngơi thoải mái, cô ấy trở lại làm việc với một sức sống mới, sẵn sàng đối mặt với mọi thử thách. physiology condition biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủ xanh, làm xanh tươi. To cover with verdure. Ví dụ : "The groundskeepers will verdure the bare patches of the park with fresh grass seed this spring. " Mùa xuân này, những người chăm sóc công viên sẽ phủ xanh những khoảng đất trống bằng hạt giống cỏ tươi. nature plant environment ecology agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc