noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cụm, đám, cục. A cluster or lump; an unshaped piece or mass. Ví dụ : "The children gathered the fallen leaves into a clump for their autumn display. " Bọn trẻ gom những chiếc lá rụng thành một đám lớn để trang trí cho buổi trưng bày mùa thu của chúng. mass material nature thing group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bụi, đám, cụm. A thick group or bunch, especially of bushes or hair. Ví dụ : "The children played hide-and-seek behind the clump of bushes near the park. " Bọn trẻ chơi trốn tìm sau cụm bụi cây rậm rạp gần công viên. nature biology group plant appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng động nặng nề, tiếng bịch. A dull thud. Ví dụ : "The heavy textbook landed on the desk with a dull clump. " Quyển sách giáo khoa nặng nề rơi xuống bàn, tạo ra một tiếng bịch nặng nề. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tảng, cục, vỉa than. The compressed clay of coal strata. Ví dụ : "The miners carefully extracted the clump from the coal seam. " Những người thợ mỏ cẩn thận tách tảng than cứng từ vỉa than. geology material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khóm, cụm. A small group of trees or plants. Ví dụ : "The children spotted a small clump of wildflowers near the schoolyard fence. " Bọn trẻ nhìn thấy một khóm hoa dại nhỏ gần hàng rào sân trường. plant group nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gót dày, miếng vá. A thick addition to the sole of a shoe. Ví dụ : "The cobbler added a clump to my worn-out boot, making it taller and more durable. " Người thợ sửa giày đã thêm một miếng vá gót dày vào chiếc ủng cũ sờn của tôi, làm cho nó cao hơn và bền hơn. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vón cục, kết lại. To form clusters or lumps. Ví dụ : "The children clumped together at the school bus stop. " Bọn trẻ tụm lại thành một nhóm ở trạm xe buýt trường. group mass nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tụm lại, vón cục. To gather in dense groups. Ví dụ : "The children clumped together near the bus stop on the cold morning. " Vào buổi sáng lạnh giá, bọn trẻ tụm lại gần trạm xe buýt để giữ ấm. group nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước nặng nề. To walk with heavy footfalls. Ví dụ : "The hiker clumped through the muddy path, each step heavy and uneven. " Người đi bộ lội bì bõm trên con đường lầy lội, mỗi bước chân đều nặng nề và không vững. action sound way body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm, thụi, đánh. To strike; to beat. Ví dụ : "The bully threatened to clump anyone who disagreed with him. " Thằng bắt nạt đe dọa sẽ đấm bất cứ ai không đồng ý với nó. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc