Hình nền cho clump
BeDict Logo

clump

/klʌmp/

Định nghĩa

noun

Cụm, đám, cục.

Ví dụ :

Bọn trẻ gom những chiếc lá rụng thành một đám lớn để trang trí cho buổi trưng bày mùa thu của chúng.
noun

Tiếng động nặng nề, tiếng bịch.

Ví dụ :

Quyển sách giáo khoa nặng nề rơi xuống bàn, tạo ra một tiếng bịch nặng nề.