adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấp đôi, song phương. Double; duplicate; multiplied by two. Ví dụ : "The wheat produced a twofold harvest." Lúa mì cho một vụ mùa bội thu gấp đôi. number math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấp đôi, hai phần. Having two parts, especially two different parts. Ví dụ : "a twofold nature; a twofold sense; a twofold argument" Một bản chất hai mặt; một giác quan kép; một lập luận gồm hai phần. part number aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấp đôi, gấp hai. In a double degree; doubly. Ví dụ : "The project's success was twofold: it increased sales and improved customer satisfaction. " Sự thành công của dự án này đến từ hai yếu tố: nó giúp tăng doanh số và cải thiện sự hài lòng của khách hàng. number amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc