Hình nền cho twofold
BeDict Logo

twofold

/ˈtuːfoʊld/ /ˈtuːˌfoʊld/

Định nghĩa

adjective

Gấp đôi, song phương.

Ví dụ :

"The wheat produced a twofold harvest."
Lúa mì cho một vụ mùa bội thu gấp đôi.