Hình nền cho unbalance
BeDict Logo

unbalance

/ʌnˈbæləns/ /ˌʌnˈbæləns/

Định nghĩa

verb

Mất thăng bằng, làm mất cân bằng.

Ví dụ :

Nếu bạn để cục tạ đó ở mép khay, nó sẽ làm mất thăng bằng khay và hất hết chén đĩa xuống sàn đấy.