verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất thăng bằng, làm mất cân bằng. To cause to be out of balance. Ví dụ : "If you put that weight on the edge of the tray, it will unbalance it and dump all of the dishes on the floor." Nếu bạn để cục tạ đó ở mép khay, nó sẽ làm mất thăng bằng khay và hất hết chén đĩa xuống sàn đấy. physics condition function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc