Hình nền cho unburden
BeDict Logo

unburden

/ʌnˈbɜːrdən/ /ʌmˈbɜːrdən/

Định nghĩa

verb

Giải tỏa, trút bỏ gánh nặng.

Ví dụ :

Cô ấy gọi cho bạn mình để trút bỏ những lo lắng về kỳ thi sắp tới.