verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải tỏa, trút bỏ gánh nặng. To free from burden, or relieve from trouble. Ví dụ : "She called her friend to unburden herself of her worries about the upcoming exam. " Cô ấy gọi cho bạn mình để trút bỏ những lo lắng về kỳ thi sắp tới. mind emotion human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc