verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không đạt kỳ vọng, làm không hết sức, không phát huy hết khả năng. To achieve less than expected; to fail to fulfil one's potential. Ví dụ : "Sarah was expected to get straight As, but she underachieved in her math class, getting only Bs. " Sarah được kỳ vọng sẽ đạt toàn điểm A, nhưng em ấy đã học không hết sức môn toán, chỉ được điểm B thôi. achievement ability education outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc