verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không đạt kỳ vọng, chưa phát huy hết khả năng. To achieve less than expected; to fail to fulfil one's potential. Ví dụ : "Despite his intelligence and natural talent, Mark underachieved in high school because he rarely studied. " Mặc dù thông minh và có tài năng bẩm sinh, Mark học không đúng sức ở trường cấp ba vì cậu ấy hiếm khi học hành chăm chỉ. achievement education job work ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc