Hình nền cho underachieved
BeDict Logo

underachieved

/ˌʌndərəˈtʃiːvd/ /ˌʌndərɪˈtʃiːvd/

Định nghĩa

verb

Không đạt kỳ vọng, chưa phát huy hết khả năng.

Ví dụ :

Mặc dù thông minh và có tài năng bẩm sinh, Mark học không đúng sức ở trường cấp ba vì cậu ấy hiếm khi học hành chăm chỉ.