noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bụng dưới. The underparts of a bird or animal. Ví dụ : "The robin's bright orange underbody was easy to spot against the green grass. " Bụng dưới màu cam rực rỡ của con chim cổ đỏ rất dễ nhận ra trên nền cỏ xanh. animal anatomy part body bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầm xe, phần dưới của xe. The underside of a vehicle. Ví dụ : "The mechanic checked the underbody of my car for rust. " Người thợ máy đã kiểm tra gầm xe của tôi xem có bị rỉ sét không. vehicle part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc