BeDict Logo

advantages

/əd.ˈvɑːn.tɪ.dʒɪz/ /əd.ˈvæn.tɪ.dʒɪz/
Hình ảnh minh họa cho advantages: Lợi thế.
noun

Trong tennis, sau khi tỉ số hòa (đều), một người chơi phải thắng hai điểm liên tiếp; thắng điểm đầu tiên cho họ lợi thế, nhưng họ vẫn cần thêm một điểm nữa để thắng ván đấu.

Hình ảnh minh họa cho advantages: Lợi thế, ưu thế.
noun

Trọng tài ra hiệu "tiếp tục trận đấu" sau pha tắc bóng vì ông tin rằng đội tấn công vẫn còn lợi thế, với một đường dẫn bóng thông thoáng tới khung thành.

Hình ảnh minh họa cho advantages: Lợi thế, ưu điểm, điều kiện thuận lợi.
noun

Lợi thế, ưu điểm, điều kiện thuận lợi.

Vì chúng tôi mua nhiều bánh, người bán bánh đã cho thêm vài cái coi như là "lời thêm", nên chúng tôi nhận được nhiều hơn số tiền đã trả.