Hình nền cho undersheriff
BeDict Logo

undersheriff

/ˌʌndərˈʃerɪf/

Định nghĩa

noun

Phó cảnh sát trưởng.

Ví dụ :

Khi cảnh sát trưởng vắng mặt, phó cảnh sát trưởng chịu trách nhiệm toàn bộ sở cảnh sát của quận.