adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không mong muốn, không được ưa thích. Not desired; unwanted. Ví dụ : "The loud construction noise was an undesired distraction during the important exam. " Tiếng ồn xây dựng lớn là một sự xao nhãng không mong muốn trong suốt kỳ thi quan trọng. attitude value condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc