adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô đạo đức, phi đạo đức, trái đạo đức. Not morally approvable; morally bad; not ethical. Ví dụ : "The corporation was accused of unethical behavior for knowingly producing a product suspected of harming health." Tập đoàn đó bị cáo buộc có hành vi vô đạo đức vì cố tình sản xuất một sản phẩm mà họ biết là có thể gây hại cho sức khỏe. moral philosophy value character attitude business law society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc