adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cố ý, Biết rõ, Tỉnh táo. In the manner of one who knows. Ví dụ : "She smiled knowingly, but kept the secret." Cô ấy mỉm cười một cách đầy ẩn ý, biết rõ mọi chuyện nhưng vẫn giữ bí mật. attitude mind human character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cố ý, biết rõ, hiểu biết. With knowledge of all relevant facts. Ví dụ : "Sarah knowingly ate the last cookie, even though she knew her brother wanted it. " Sarah cố ý ăn chiếc bánh quy cuối cùng, dù biết rõ em trai mình muốn ăn nó. mind character attitude moral philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc