Hình nền cho knowingly
BeDict Logo

knowingly

/ˈnoʊɪŋli/ /ˈnoʊɪŋlɪ/

Định nghĩa

adverb

Cố ý, Biết rõ, Tỉnh táo.

Ví dụ :

"She smiled knowingly, but kept the secret."
Cô ấy mỉm cười một cách đầy ẩn ý, biết rõ mọi chuyện nhưng vẫn giữ bí mật.