Hình nền cho unexplored
BeDict Logo

unexplored

/ˌʌnɪkˈsplɔːrd/ /ˌʌnɪkˈsplɔrd/

Định nghĩa

adjective

Chưa được khám phá, chưa ai biết đến.

Ví dụ :

"The old attic was full of unexplored boxes and forgotten treasures. "
Căn gác mái cũ kỹ chứa đầy những thùng đồ chưa ai khám phá và những kho báu bị lãng quên.