verb🔗ShareMặc đồng phục. To clothe in a uniform."The military academy uniformed all new recruits on their first day. "Học viện quân sự phát đồng phục cho tất cả tân binh vào ngày đầu tiên và yêu cầu họ mặc đồng phục.wearmilitarypolicejobappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareMặc đồng phục, có đồng phục. Dressed in a uniform."A uniformed chauffeur collected us for the party."Một người lái xe mặc đồng phục đến đón chúng tôi đi dự tiệc.appearancejobmilitarypoliceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareMặc đồng phục, có đồng phục. In an occupation that requires a uniform, such as the police force or military."The uniformed police officer directed traffic at the busy intersection. "Anh cảnh sát giao thông mặc đồng phục điều khiển giao thông tại ngã tư đông đúc.militarypolicejobappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc