Hình nền cho recruits
BeDict Logo

recruits

/rɪˈkruts/ /riˈkruts/

Định nghĩa

noun

Sự bổ sung, Quân tiếp viện.

Ví dụ :

Đội mệt mỏi vô cùng biết ơn khi có quân tiếp viện mới đến, mang lại năng lượng và kỹ năng mới cho dự án.
verb

Tuyển mộ, chiêu mộ, tuyển dụng.

Ví dụ :

Chúng ta cần tuyển dụng thêm nhân viên hành chính để giải quyết lượng công việc tăng đột biến do sản phẩm của chúng ta ngày càng được ưa chuộng.
verb

Tuyển mộ, chiêu mộ, bổ sung.

Ví dụ :

Huấn luyện viên chiêu mộ cầu thủ mới mỗi năm để thay thế những người đã tốt nghiệp và giúp đội tuyển duy trì sức cạnh tranh.