Hình nền cho unimpaired
BeDict Logo

unimpaired

/ˌʌnɪmˈpeərd/

Định nghĩa

adjective

Nguyên vẹn, không suy suyển, không hư hại.

Ví dụ :

Ngay cả sau một ngày dài làm việc, thị lực của cô ấy vẫn nguyên vẹn, cho phép cô ấy lái xe về nhà an toàn.