Hình nền cho impaired
BeDict Logo

impaired

/ɪmˈpɛrd/ /ɪmˈpɛərd/

Định nghĩa

verb

Suy yếu, làm suy giảm, gây tổn hại.

Ví dụ :

Việc thiếu ngủ nghiêm trọng đã làm suy giảm khả năng tập trung của cô ấy trong lớp.