noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độc nhất, tính độc nhất, sự độc đáo. The state or quality of being unique or one of a kind. Ví dụ : "The artist highlighted the uniqueness of each face in her portraits. " Nữ họa sĩ đã làm nổi bật tính độc đáo của từng khuôn mặt trong những bức chân dung của mình. quality being philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc