Hình nền cho highlighted
BeDict Logo

highlighted

/ˈhaɪˌlaɪtɪd/ /ˈhaɪˌlaɪɾɪd/

Định nghĩa

verb

Làm nổi bật, nhấn mạnh.

Ví dụ :

Giáo viên đã làm nổi bật những từ vựng quan trọng bằng bút dạ vàng.
verb

Ví dụ :

Cô ấy tô vàng những câu quan trọng trong sách giáo khoa để giúp việc học cho kỳ thi dễ dàng hơn.
verb

Nhấn mạnh, làm nổi bật.

Ví dụ :

""I highlighted Emily's name in the chat so she would see my question about the homework." "
Tôi gõ tên Emily trong khung chat để làm nổi bật tin nhắn, giúp bạn ấy thấy câu hỏi của tôi về bài tập về nhà.