adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất hợp lý, vô lý. In an unreasonable manner. Ví dụ : "He behaved unreasonably." Anh ấy cư xử một cách vô lý. attitude character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách vô lý, quá đáng. To an unreasonable degree. Ví dụ : "The team was given an unreasonably short amount of time to put together a presentation." Nhóm đã bị giao cho một khoảng thời gian quá ngắn một cách vô lý để chuẩn bị bài thuyết trình. attitude character action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc