BeDict Logo

unseat

/ʌnˈsiːt/
Hình ảnh minh họa cho unseat: Bãi nhiệm, truất phế, phế truất.
verb

Bãi nhiệm, truất phế, phế truất.

Sau khi mất ghế vào tay một đảng viên Bảo thủ, bà đã thành công trong việc truất phế ông ta (tức là đánh bại ông ta và giành lại ghế) trong cuộc tổng tuyển cử tiếp theo.