verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật đổ, truất phế. To throw from one's seat; to deprive of a seat. Ví dụ : "The frightened horse reared up and unseated its rider." Con ngựa hoảng sợ chồm lên khiến người cưỡi ngựa bị hất khỏi yên. politics government position action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi nhiệm, truất phế, phế truất. To deprive of the right to sit in a legislative body, as for fraud in election, or simply by defeating them in an election. Ví dụ : "Having lost her seat to a Tory, she succeeded in unseating him in the next general election." Sau khi mất ghế vào tay một đảng viên Bảo thủ, bà đã thành công trong việc truất phế ông ta (tức là đánh bại ông ta và giành lại ghế) trong cuộc tổng tuyển cử tiếp theo. politics government right law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc