Hình nền cho unseating
BeDict Logo

unseating

/ʌnˈsiːtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lật đổ, truất quyền, phế truất.

Ví dụ :

Con ngựa hoảng sợ chồm lên khiến người cưỡi bị hất khỏi yên.
verb

Ví dụ :

Sau khi mất ghế vào tay một đảng viên Bảo thủ, bà đã thành công truất phế ông ta trong cuộc tổng tuyển cử tiếp theo.