

tory
/ˈtɔːri/ /ˈtoʊri/
noun

noun
Người bảo thủ, người thuộc phái bảo thủ.
Ông tôi là một người bảo thủ thực thụ; ông ấy rất tin vào truyền thống và sự can thiệp hạn chế của chính phủ.

noun
Đảng viên Đảng Bảo thủ Canada.

noun
Đảng Tory.
Vào những cuộc tranh luận chính trị gay gắt cuối thế kỷ 17, một người thuộc Đảng Tory sẽ tranh luận rằng James, Công tước xứ York, có quyền thừa kế ngai vàng nước Anh mặc dù ông theo đạo Công giáo.

noun
Quân nổi dậy Ireland, quân phản loạn.

noun

noun
Người ủng hộ Liên bang, người miền Bắc.


adjective
