verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hủy đăng ký, ngừng theo dõi. To cancel a subscription, especially to an online service. Ví dụ : "How do I unsubscribe from your mailing list?" Làm thế nào để tôi hủy đăng ký nhận thư từ danh sách của các bạn? technology internet service communication computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc