Hình nền cho spam
BeDict Logo

spam

/ˈspæm/

Định nghĩa

noun

Thư rác, tin nhắn rác.

Ví dụ :

"I get far too much spam."
Tôi nhận được quá nhiều thư rác (tin nhắn rác) rồi.
verb

Gửi hàng loạt, spam, làm phiền bằng tin nhắn rác.

Ví dụ :

Cái người bình luận kia đã cố gắng spam diễn đàn bằng cách đăng đi đăng lại cùng một quảng cáo giày tận mười lần liên tiếp.