noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thư rác, tin nhắn rác. (rarely countable) Unsolicited bulk electronic messages. Ví dụ : "I get far too much spam." Tôi nhận được quá nhiều thư rác (tin nhắn rác) rồi. communication internet computing technology media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thư rác, tin nhắn rác. Any undesired electronic content automatically generated for commercial purposes. Ví dụ : "My email inbox is full of spam advertising products I don't need. " Hộp thư đến của tôi đầy thư rác quảng cáo những sản phẩm tôi không cần. technology internet communication computing electronics business service media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thịt hộp, thịt giăm bông hộp. A type of tinned meat made mainly from ham. Ví dụ : "For lunch, my dad made sandwiches with spam and cheese. " Bữa trưa, bố tôi làm bánh mì kẹp với thịt hộp và phô mai. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gửi thư rác, spam. To send spam (i.e. unsolicited electronic messages.) Ví dụ : "My boss spammed the entire office with a long email about a new project. " Sếp tôi đã spam cả văn phòng bằng một email dài dằng dặc về dự án mới. internet communication computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gửi thư rác, spam. To send spam (i.e. unsolicited electronic messages) to a person or entity. Ví dụ : "The marketing company tried to spam everyone in the city with advertisements for their new product. " Công ty marketing đó đã cố gắng gửi spam quảng cáo sản phẩm mới đến tất cả mọi người trong thành phố. internet communication computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Spam, lạm dụng, dùng liên tục. (by extension) To use (a spell or ability) rapidly and repeatedly. Ví dụ : "Stop spamming that special attack!" Đừng có lạm dụng tuyệt chiêu đó liên tục như vậy! game computing internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gửi hàng loạt, spam, làm phiền bằng tin nhắn rác. To post the same text repeatedly with disruptive effect; to flood. Ví dụ : ""The commenter tried to spam the forum by posting the same advertisement for shoes ten times in a row." " Cái người bình luận kia đã cố gắng spam diễn đàn bằng cách đăng đi đăng lại cùng một quảng cáo giày tận mười lần liên tiếp. internet computing communication technology media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc