noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Huỷ đăng ký. An unsubscription. Ví dụ : "After receiving unwanted emails for weeks, I finally completed the unsubscribe and hoped the spam would stop. " Sau khi nhận email rác cả tuần, cuối cùng tôi cũng hoàn tất việc huỷ đăng ký và hy vọng thư rác sẽ ngừng gửi đến. internet technology computing communication media service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hủy đăng ký, hủy theo dõi. To cancel a subscription, especially to an online service. Ví dụ : "How do I unsubscribe from your mailing list?" Làm thế nào để tôi hủy đăng ký nhận thư từ danh sách của các bạn? internet computing communication technology service business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc