Hình nền cho unveiling
BeDict Logo

unveiling

/ʌnˈveɪlɪŋ/ /ˌʌnˈveɪlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Khám phá, vén màn, tiết lộ.

Ví dụ :

Cuối tuần này, viện bảo tàng sẽ vén màn giới thiệu bộ xương khủng long mới.