verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật, khám phá, bóc trần. To remove a cover from. Ví dụ : "The model railway was uncovered." Mô hình đường sắt đã được lật/khám phá ra. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạch trần, phơi bày, khám phá. To reveal the identity of. Ví dụ : "The murderer has finally been uncovered." Cuối cùng thì kẻ giết người đã bị vạch trần danh tính. action media communication society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phơi bày, tiết lộ, khám phá. To show openly; to disclose; to reveal. Ví dụ : "The journalist is uncovering evidence of corruption within the government. " Nhà báo đang phơi bày những bằng chứng về nạn tham nhũng trong chính phủ. communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ mũ, vén mũ chào. To remove one's hat or cap as a mark of respect. Ví dụ : "He was uncovering as the flag passed by in the parade. " Anh ấy đang bỏ mũ chào khi lá cờ đi ngang qua trong cuộc diễu hành. culture tradition ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạch trần, lột trần, phơi bày. To expose the genitalia. Ví dụ : "The teacher's sudden outburst uncovered the student's private parts, causing a scandal in the school. " Cơn thịnh nộ bất ngờ của giáo viên đã khiến học sinh bị lộ bộ phận sinh dục, gây ra một vụ bê bối trong trường. body sex action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộc lộ, phơi bày. To expose (lines of formation of troops) successively by the wheeling to right or left of the lines in front. Ví dụ : "The drill sergeant was uncovering the second line of soldiers by ordering the first line to wheel to the right. " Ông trung sĩ thao diễn đang bộc lộ hàng quân thứ hai bằng cách ra lệnh cho hàng quân đầu tiên quay phải. military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khám phá, sự phát hiện, sự phơi bày. The act by which something is uncovered. Ví dụ : "The archaeologist celebrated the uncovering of the ancient tomb. " Nhà khảo cổ học ăn mừng sự khám phá ra ngôi mộ cổ. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc