adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể sử dụng, dùng được. Capable of being used. Ví dụ : "After cleaning, the old bicycle was finally useable again. " Sau khi lau chùi, chiếc xe đạp cũ cuối cùng cũng dùng được trở lại. utility ability function quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ sử dụng, có thể dùng được. Easy to use; exhibiting good usability. Ví dụ : "The new software is very useable; it's easy to learn and navigate. " Phần mềm mới này rất dễ sử dụng; nó dễ học và dễ điều hướng. utility technology technical ability quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng tính, ái nam ái nữ. Homosexual sex culture human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc