BeDict Logo

usability

/ˌjuːzəˈbɪlɪti/
Hình ảnh minh họa cho usability: Tính khả dụng, sự dễ sử dụng, tính thân thiện.
noun

Tính khả dụng, sự dễ sử dụng, tính thân thiện.

Ứng dụng này được ưa chuộng là nhờ tính dễ sử dụng của nó; ngay cả bà tôi cũng có thể dễ dàng đặt đồ ăn thức uống bằng ứng dụng này.