noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính khả dụng, khả năng sử dụng. The state or condition of being usable. Ví dụ : "The website's popularity increased after improvements were made to its usability. " Trang web trở nên phổ biến hơn sau khi tính dễ sử dụng của nó được cải thiện. utility technology computing technical quality ability condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính khả dụng, sự dễ sử dụng, tính thân thiện. The degree to which an object, device, software application, etc. is easy to use with no specific training. Ví dụ : "The app's popularity is due to its high usability; even my grandmother can easily order groceries with it. " Ứng dụng này được ưa chuộng là nhờ tính dễ sử dụng của nó; ngay cả bà tôi cũng có thể dễ dàng đặt đồ ăn thức uống bằng ứng dụng này. technology computing technical ability device quality function internet machine system service utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc