

vaishyas
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
"In traditional Indian society, Vaishyas were often involved in agriculture and trade. "
Trong xã hội Ấn Độ truyền thống, những người thuộc đẳng cấp Vaisya thường tham gia vào nông nghiệp và buôn bán (thương mại).
Từ liên quan
traditional noun
/tɹəˈdɪʃnəl/
Người theo chủ nghĩa truyền thống, người bảo thủ.
"My grandmother is a traditional, believing strongly in family values. "
Bà tôi là một người theo chủ nghĩa truyền thống, luôn tin tưởng mạnh mẽ vào các giá trị gia đình.
agriculture noun
/ˈæɡɹɪˌkʌltʃə/ /ˈæɡɹɪˌkʌltʃɚ/