Hình nền cho caste
BeDict Logo

caste

/kɑːst/ /kæst/

Định nghĩa

noun

Đẳng cấp, giai cấp, thứ bậc xã hội.

Ví dụ :

Ở một vài ngôi làng ở Nam Á, đẳng cấp xã hội đóng vai trò quan trọng trong việc quyết định ai được phép học trường nào.
noun

Đẳng cấp, địa vị xã hội.

Ví dụ :

Ở một vài cộng đồng nông thôn, có một hệ thống đẳng cấp mà ở đó nông dân hiếm khi giao tiếp với những người bán hàng.
noun

Đẳng cấp (của côn trùng).

Ví dụ :

Trong đàn kiến có nhiều đẳng cấp khác nhau, một số con là kiến thợ còn một số khác là kiến lính to lớn hơn.