noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rau, rau củ. A vegetable. Ví dụ : "My mom made a delicious veggie soup for dinner. " Mẹ tôi đã nấu một món súp rau củ rất ngon cho bữa tối. vegetable food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ăn chay. A vegetarian. Ví dụ : "My sister is a veggie, so we always make sure to have a vegetarian option at family dinners. " Chị gái tôi là người ăn chay, nên chúng tôi luôn đảm bảo có một món chay trong các bữa tối gia đình. person food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chay. Vegetarian; suitable for vegetarians Ví dụ : "My mom made a veggie burger for dinner, as it's a vegetarian-friendly meal. " Mẹ tôi làm món burger chay cho bữa tối, vì đây là một món ăn phù hợp cho người ăn chay. food vegetable Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có dạng rau, Như rau. Vegetable-like. Ví dụ : "The artificial meat substitute had a surprisingly veggie texture, almost like cooked squash. " Thịt nhân tạo thay thế này có kết cấu giống rau đáng ngạc nhiên, gần như bí đao luộc vậy. vegetable food plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc