Hình nền cho venerated
BeDict Logo

venerated

/ˈvɛnəˌreɪtɪd/ /ˈvɛnəˌreɪɾɪd/

Định nghĩa

verb

Sùng kính, tôn kính, ngưỡng mộ.

Ví dụ :

Cả cộng đồng sùng kính vị bác sĩ già vì hàng chục năm tận tụy phục vụ hết mình.