verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sùng kính, tôn kính, ngưỡng mộ. To treat with great respect and deference. Ví dụ : "The community venerated the old doctor for his decades of selfless service. " Cả cộng đồng sùng kính vị bác sĩ già vì hàng chục năm tận tụy phục vụ hết mình. culture religion society value tradition moral philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sùng kính, tôn kính, ngưỡng mộ. To revere or hold in awe. Ví dụ : "The elderly teacher, known for her wisdom and kindness, was venerated by generations of students. " Vị giáo viên lớn tuổi, nổi tiếng vì sự thông thái và lòng nhân ái, được bao thế hệ học sinh sùng kính. religion culture history philosophy value moral theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc