Hình nền cho vicomte
BeDict Logo

vicomte

/ˈvaɪkaʊnt/ /ˈviːkaʊnt/

Định nghĩa

noun

Tử tước Pháp.

Ví dụ :

Sau khi người cha, bá tước, qua đời, vị tử tước Pháp đã thừa kế tước vị và điền trang rộng lớn của gia đình.