adjective🔗ShareĐê tiện, hèn hạ, đáng khinh. Morally low; base; despicable."Stealing money from the charity box was a vile act. "Ăn cắp tiền từ thùng quyên góp từ thiện là một hành động đê tiện và đáng khinh bỉ.moralcharactervalueattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTồi tệ, ghê tởm, kinh tởm. Causing physical or mental repulsion; horrid."I glimpsed a vile squid-like creature in the depths."Tôi thoáng thấy một sinh vật ghê tởm, giống như con mực ở dưới đáy sâu.emotioncharacternegativequalitymoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc