Hình nền cho glimpsed
BeDict Logo

glimpsed

/ɡlɪmpst/ /ɡlɪmpt/

Định nghĩa

verb

Liếc, thoáng thấy, nhìn lướt qua.

Ví dụ :

Tôi chỉ mới bắt đầu thoáng thấy được mức độ nghiêm trọng của vấn đề này.