verb🔗ShareLiếc, thoáng thấy, nhìn lướt qua. To see or view briefly or incompletely."I have only begun to glimpse the magnitude of the problem."Tôi chỉ mới bắt đầu thoáng thấy được mức độ nghiêm trọng của vấn đề này.appearanceactionsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLướt qua, thoáng thấy. To appear by glimpses."I glimpsed my friend Sarah in the hallway, just for a moment. "Tôi thoáng thấy Sarah bạn tôi ở hành lang, chỉ trong chớp nhoáng.appearanceactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc