noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đẩy lùi, sự ghê tởm. The act of repelling or the condition of being repelled. Ví dụ : "The smell of rotten eggs caused immediate repulsion and made her leave the room. " Mùi trứng thối gây ra sự ghê tởm ngay lập tức và khiến cô ấy phải rời khỏi phòng. sensation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, sự ghê tởm, ác cảm, sự ác cảm, phẫn nộ, sự phẫn nộ. An extreme dislike of something, or hostility to something. Ví dụ : "His repulsion for spiders was so strong he couldn't even look at pictures of them. " Anh ấy ghê tởm nhện đến mức không thể nhìn nổi ảnh chụp của chúng. emotion attitude mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lực đẩy, sự đẩy. The repulsive force acting between bodies of the same electric charge or magnetic polarity. Ví dụ : "The repulsion between the two magnets kept them from touching. " Lực đẩy giữa hai nam châm khiến chúng không chạm vào nhau được. physics energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc