Hình nền cho rugged
BeDict Logo

rugged

/ˈɹʌɡɪd/ /ɹʌɡd/

Định nghĩa

adjective

Gồ ghề, lởm chởm, xù xì.

Ví dụ :

Đường mòn leo núi có địa hình gồ ghề, lởm chởm đá nhọn chìa ra.
adjective

Gân guốc, vạm vỡ, cường tráng.

Ví dụ :

Bất chấp điều kiện khắc nghiệt, sức khỏe cường tráng của người leo núi cho phép anh ấy hoàn thành cuộc leo trèo đầy gian khổ.
adjective

Bền bỉ, chắc chắn, chịu va đập.

Ví dụ :

Người công nhân xây dựng đã dùng một chiếc laptop bền bỉ, chắc chắn tại công trường vì nó có thể chịu được bụi bẩn, va đập và nhiệt độ khắc nghiệt.